Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "trọn vẹn" (1)
trọn vẹn
Tiếng Anh
Tính từcomplete
Một trải nghiệm trọn vẹn.
A complete experience.
Từ liên quan "trọn vẹn" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "trọn vẹn" (2)
Một trải nghiệm trọn vẹn.
A complete experience.
gia đình tạo mọi điều kiện để nhân viên y tế thực hiện trọn vẹn di nguyện của cô gái trẻ.
The family created all conditions for medical staff to fully carry out the young girl's last wish.
